Mục tiêu bài học
- Biết dùng CSS để định dạng văn bản: phông chữ, màu chữ, dòng văn bản.
- Hiểu tính kế thừa, thứ tự ưu tiên (cascading) và
!important. - Thực hành tạo mẫu CSS trình bày đoạn văn theo yêu cầu.
1. Định dạng văn bản bằng CSS
1.1. Phông chữ (font)
font-family: chọn phông; có 5 nhóm chính:serif,sans-serif,monospace,cursive,fantasy.font-size: cỡ chữ với đơn vị tuyệt đối (px, pt, cm...), tương đối (em, rem, %), hoặc mức (small...xx-large).font-style: kiểu thường/nghiêng →normal|italic.font-weight: độ đậm →normal|bold|100...900.
Ví dụ:
h1 { font-family: Times, "Times New Roman", Tahoma, serif; }
p { font-size: 1.2em; }
1.2. Màu chữ (color)
color: đặt màu ký tự bằng tên màu cơ bản hoặc mã màu.
Ví dụ màu chữ:
h1 { color: red; }
1.3. Dòng văn bản (text/line)
- Khái niệm: baseline và
line-height(xem minh họa Hình 14.3). line-height: chiều cao dòng (số, em, %).text-align: căn lềleft|center|right|justify.text-decoration: gạch dưới/trên/giữa (underline|overline|line-through|none).text-indent: thụt lề dòng đầu (dương = thụt vào, âm = thụt treo).
Mẫu định dạng đoạn:
p { line-height: 1.6; text-align: justify; text-indent: 2em; }
2. Tính kế thừa & thứ tự ưu tiên
- Kế thừa: thuộc tính áp cho phần tử cha (ví dụ
body { color: blue; }) sẽ lan xuống con, trừ khi có quy tắc ghi đè riêng (Hình 14.5). - Cascading (ưu tiên): khi nhiều quy tắc cùng áp cho một phần tử, quy tắc viết sau thắng (Hình 14.6).
- Ký hiệu đặc biệt:
*(universal selector) chọn mọi phần tử, ưu tiên thấp. !important: gắn sau thuộc tính để nâng ưu tiên cao nhất cho thuộc tính đó (Hình 14.7).
Ví dụ ưu tiên:
p { color: #0f172a; }
p { color: #0ea5e9; }
Lưu ý: Dùng
!important đúng lúc, tránh lạm dụng để dễ bảo trì.
3. Thực hành – Luyện tập – Vận dụng (tóm tắt yêu cầu)
NV1: Tạo CSS trình bày đoạn “Kĩ thuật chia để trị”
- Tiêu đề: căn trái, 16px, đỏ,
sans-serif. - Đoạn: thụt dòng đầu 2 ký tự, căn trái.
- Toàn văn (trừ tiêu đề):
serif.
NV2: Biến thể
- Tiêu đề căn giữa, 16px, xanh.
- Đoạn thụt 2 ký tự, căn đều (
justify). strong,emdùng kích thước mặc định.
Luyện tập
- Phân loại phông: ví dụ Times New Roman →
serif; Courier New →monospace; ... - Liệt kê thuộc tính cần để trình bày một hộp thơ.
Vận dụng
- Tìm hiểu thêm
letter-spacing,word-spacing,text-shadow. - Tạo 2 tệp CSS khác nhau cho bài “Lịch sử CSS”.
font-family
line-height
inheritance
cascading
!important